(二)选择关系 QUAN HỆ LỰA CHỌN
1. 或者(或,或是)……,
你想吃面还是吃饭?
Bạn muốn ăn mì hay là ăn cơm?
2. 要么……,要么……:
你要么去温习,要么去睡觉,不要再看电视了!
Hoặc là bạn đi ôn tập, hoặc là đi ngủ, đừng xem ti-vi nữa!
3. (是)……,还是……:
她是不是忘了今天的会议?还是又睡迟了?
Chị là quên mất hội nghị của hôm nay, hay là bị ngủ quên nữa?
4. 不是……,就是(便是)……:
她不是在学校,就是在家里。
Chị ấy không phải là ở trường học, thì là ở nhà.
5. 不是……,而是……:
她不是姐姐,而是妹妹。
Cô ấy không phải là chị gái, mà là em gái.
6. 宁可(宁肯,宁愿)……,也不(决不,不)……:
我宁可单身,也不愿和一个不喜欢的人在一起。
Tôi thà rằng độc thân, cũng không chịu cùng với một người mình không thích.
7. 与其……,不如(还不如,倒不如)……(口语):
你与其在这里哭泣,不如振作起来解决困难。
Bạn thà phấn chấn lên để giải quyết khó khăn, con hơn khóc ở đây.